Honda CB650R 2021 – cập nhật thông tin giá xe CB650R. Đánh giá chi tiết CB650R 2021. Giá xe CB650R lăn bánh tại TP.HCM và Hà Nội

giá xe Honda CB650R 2021

Honda CB650R là mẫu naked bike mới của Honda, ra mắt lần đầu tại triển lãm EICMA 2018 diễn ra tại Ý. Được xem là mẫu xe thay thế cho Honda CB650F cũ, Honda CB650R 2021 là phiên bản nâng cấp toàn diện từ trang bị, khung sườn, động cơ và đặc biệt là ngoại hình của xe.

Các phiên bản màu sắc Honda CB650R

Honda CB650R 2021 được Honda Việt Nam phân phối qua các đại lý mô tô Honda với 4 màu sắc: Đỏ – Đen – Xám và Xanh

Honda CB650R 2021 giá bán
Honda CB650R 2021 giá bán
Honda CB650R 2021 giá bán
Honda CB650R 2021 giá bán

Giá bán xe Honda CB650R mới nhất 2021

Giá bán lẻ dòng xe Honda CB650R 2021 theo đề xuất từ nhà máy là 245.990.000 VNĐ. Mức giá đang áp dụng tại các đại lý mô tô PKL của Honda.

  • Giá xe CB650R 2021 Đỏ: 266 triệu
  • Giá xe CB650R 2021 Đen: 266 triệu

Giá xe CB650R lăn bánh tại TP.HCM và Hà Nội

Mẫu xe Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh tạm tính (VNĐ)
Honda CB650R 266.000.000 283.000.000

Đánh giá chi tiết Honda CB650R 2021

Honda CB650R 2021 thuộc dòng xe Neo Sports Café, mang trên mình thiết kế tân cổ điển rất bắt mắt của hãng xe Nhật Bản. Phiên bản mới nhất của xe tại Việt Nam được Honda nâng cấp động cơ nhằm đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 5. Bên cạnh đó mặt đồng hồ của xe đã được hãng xe Nhật Bản thiết kế lại, tăng mức độ tương phản nhằm giúp người lái dễ dàng quan sát các thông số hơn. Phuộc trước của xe vẫn là loại hành trình ngược của Showa, nhưng đã được nâng lên loại có thể tùy chỉnh tải trước.

Về thiết kế CB650R 2021

đánh giá CB650R 2021

Mọi thông số về kỹ thuật, tốc độ, nhiệt kế nước, đồng hồ báo vòng tua máy đều được hiển thị thông minh và rõ ràng trên mặt đồng hồ LED. CB650R phiên bản mới tinh chỉnh độ tương phản trên màn hình, giúp dễ dàng quan sát trong nhiều điều kiện ánh sáng.

Thiết kế đèn hậu CB650R 2021 lấy cảm hứng từ sự tinh giản của đàn anh CB1000R Neo Sports Café. Hệ thống đèn chiếu sáng của CB650R được thiết kế tối ưu, với tất cả đèn trên xe đều trang bị bóng đèn LED cao cấp. Đèn trước thiết kế tròn, với 2 dải đèn song song bên trong tạo ra ánh sáng xanh mạnh mẽ ấn tượng.

đánh giá CB650R 2021
đánh giá CB650R 2021

CB650R 2021 được trang bị Giảm xóc hành trình ngược Showa SFF-BP

CB650R dễ dàng chinh phục địa hình không bằng phẳng một cách êm áp nhờ vào giảm xóc trước dạng ống lồng ngược Showa SFF-BP (Separate Function Big Piston Fork). Kế hợp với cấu tạo pít tông loại lớn và một bên phuộc có van điều tiết áp lực và bên phuộc còn lại có cơ cấu lò xo mang đến khả năng giảm chấn cao.

Động cơ CB650R

đánh giá CB650R 2021

Mạnh mẽ nhưng không kém mượt mà và ổn định khi xe chuyển số là cảm giác CB650R mang lại cho người lái. Động cơ 4 xy-lanh thẳng hàng, DOHC 16 van sản sinh công suất 70kW tại vòng tua máy 12.000 vòng/phút cùng với mô-men xoắn mạnh mẽ 63Nm. Xe được trang bị tính năng Kiểm soát lực kéo (HSTC) của Honda giúp tối ưu hoá khả năng bám đường cho bánh sau, kết hợp cùng ly hợp chống trượt 2 chiều, giúp mang lại trải nghiệm lái tuyệt vời cho người điều khiển. Phiên bản CB650R mới nay đã đáp ứng tiêu chuẩn EURO5, giúp xe vận hành thân thiện hơn với môi trường

Xe luôn ổn định và dễ kiểm soát khi vào cua, đồng thời thao tác lên số và xuống số êm ái hơn nhờ hộp số sáu cấp được tích hợp bộ ly hợp chống trượt 2 chiều, ngăn chặn hiện tượng khóa bánh sau khi dồn số gấp.

Trang bị phanh ABS trên CB650R

đánh giá CB650R 2021

CB650R 2021 dễ dàng chinh phục mọi cung đường, bất kể điều kiện nhờ ngàm phanh sử dụng cấu trúc Radial mount 4 pít-tông với đĩa phanh kép đường kính 310mm, kèm ngàm phanh pít-tông đơn phía sau và đĩa phanh đường kính 240mm, cùng hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 2 kênh.

Thông số kỹ thuật CB650R 2021

Khối lượng bản thân 203 kg
Dài x  Rộng x Cao 2.130 mm x 780 mm x 1.075 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.450 mm
Độ cao yên 810 mm
Khoảng sáng gầm xe 150 mm
Dung tích bình xăng 15,4 lít
Kích thước lốp trước/ sau Trước: 120/70 ZR17 M/C
Sau: 180/55 ZR17 M/C
Phuộc trước Giảm xóc hành trình ngược Showa SFF-BP, 41mm
Phuộc sau Lò xo trụ đơn và tải trước có 10 cấp điều chỉnh
Loại động cơ Động cơ 4 xy-lanh, 4 kỳ làm máy bằng chất lỏng, 16 van DOHC
Công suất tối đa 94 mã lực tại tua máy 12.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy Thay nhớt: 2,3 lít
Thay nhớt và lọc nhớt: 2,6 lít
Rã máy: 3 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu công bố 4,9 l/100km
Loại truyền động Côn tay 6 cấp
Hệ thống khởi động Điện
Mômen xoắn cực đại 63 Nm tại tua máy 9.500 vòng/phút
Dung tich xylanh 649 cc
Đường kính x Hành trình pít tông 67 x 46 mm
Tỷ số nén 11,6:1

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây